tính cách

Học thuật
Thân thiện
tính cách

Mỗi người có một tính cách riêng biệt.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tổng thể những đặc điểm tâmổn định, biểu hiện qua cách ứng xử thái độ điển hình của một cá nhân trong những hoàn cảnh điển hình. Đây nghĩa chính phổ biến nhất, dùng để mô tả bản chất riêng biệt của một con người.
    • Đặc điểm, tính chất riêng biệt của một sự vật, hiện tượng hoặc vấn đề nào đó. Nghĩa này thường được dùng sau từ "" ( tính cách...).
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa 1 - đặc điểm con người):

    • Tính cách của anh ấy rất cởi mở thân thiện.
    • Nhà văn đã xây dựng thành công tính cách phức tạp của nhân vật chính.
    • Mỗi người một tính cách, không ai giống ai hoàn toàn.
  • Danh từ (nghĩa 2 - đặc điểm sự việc):

    • Đây một vấn đề tính cách toàn cầu, cần sự hợp tác quốc tế.
    • Bản báo cáo mang tính cách khẩn cấp.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Với tính cách ...": Dùng để xác định tư cách, vai trò hoặc bản chất khi tham gia vào một hoạt động, sự kiện.
    • Với tính cách một giáo viên, tôi luôn mong muốn học trò tiến bộ.
    • Ông ấy phát biểu với tính cách đại diện cho công ty.
Biến thể từ liên quan
  • Tính tình (danh từ): Thường dùng trong giao tiếp hàng ngày để chỉ đặc điểm, thói quen trong cách cư xử, phần thiên về cảm tính hơn "tính cách".

    • ấy tính tình hiền lành, phúc hậu.
  • Cá tính (danh từ): Nhấn mạnh những nét riêng biệt, độc đáo, nổi bật trong tính cách của một người.

    • Anh ấy một nghệ sĩ cá tính mạnh mẽ.
  • Bản tính (danh từ): Chỉ bản chất tự nhiên, vốn từ bên trong của con người.

    • Bản tính của đứa trẻ đó rất lương thiện.
  • Tính chất (danh từ): Từ gần nghĩa với nghĩa thứ hai của "tính cách", dùng để chỉ đặc điểm riêng của sự vật, hiện tượng.

    • Tính chất của cuộc họp mật.
Từ đồng nghĩa
  • Đặc điểm (nghĩa 2): Điểm riêng biệt, dùng cho cả người vật.
  • Phẩm chất (nghĩa 1): Chỉ những đức tính, tính tốt của con người.
  • Tư cách (trong cụm "với tính cách "): Vai trò, địa vị khi hành động.
Lưu ý sử dụng
  • Khi nói về con người, "tính cách" một khái niệm tổng hợp, ổn định tương đối phức tạp, khác với "tính khí" chỉ trạng thái cảm xúc nhất thời.
  • Trong văn viết học thuật hoặc chính luận, cụm " tính cách" + tính từ ( dụ: tính cách quyết định, tính cách then chốt) được dùng phổ biến để nhấn mạnh đặc điểm của sự việc.
tính cách

Mỗi người có một tính cách riêng biệt.

  1. d. 1 Tổng thể nói chung những đặc điểm tâmổn định trong cách xử sự của một người, biểu hiện thái độ điển hình của người đó trong những hoàn cảnh điển hình. Mỗi người một tính cách. Tính cách của nhân vật. 2 (thường dùng sau ). Như tính chất. Vấn đề tính cách bao quát.